箱子 đọc là xiāngzi, nghĩa là thùng, hòm, va li. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
箱子
xiāngzi
thùng, hòm, va li
danh từ
Ví dụ với 箱子
他把行李放进箱子里。
Tā bǎ xíngli fàngjìn xiāngzi li.
Anh ấy cất hành lý vào thùng.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa rộng: thùng, hòm; va li lớn thường gọi 行李箱; thùng giấy là 纸箱.
Cách viết 箱子 (thứ tự nét)
箱… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 箱子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 箱 | xiāng | ⺮ | 15 |
| 子 | zi | 子 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 箱子
箱子 tiếng Trung là gì?
箱子 (xiāngzi) nghĩa là thùng, hòm, va li (danh từ).
箱子 đọc thế nào?
箱子 đọc là xiāngzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 箱子 thế nào?
Ví dụ: 他把行李放进箱子里。 (Tā bǎ xíngli fàngjìn xiāngzi li.) nghĩa là: Anh ấy cất hành lý vào thùng.
箱子 thuộc cấp HSK mấy?
箱子 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet