箱 đọc là xiāng, nghĩa là thùng, hòm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
箱
xiāng
thùng, hòm
lượng từBộ thủ ⺮15 nét

Ví dụ với 箱

他买了两箱牛奶。
Tā mǎi le liǎng xiāng niúnǎi.
Anh ấy mua hai thùng sữa.

Lưu ý khi dùng

Đếm hàng đóng thùng: 一箱水, 一箱苹果. Cái thùng nói chung là 箱子.

Cách viết 箱 (thứ tự nét)

箱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 箱

箱 tiếng Trung là gì?

箱 (xiāng) nghĩa là thùng, hòm (lượng từ).

箱 đọc thế nào?

箱 đọc là xiāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 箱 thế nào?

Ví dụ: 他买了两箱牛奶。 (Tā mǎi le liǎng xiāng niúnǎi.) nghĩa là: Anh ấy mua hai thùng sữa.

箱 thuộc cấp HSK mấy?

箱 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet