勇气 đọc là yǒngqì, nghĩa là dũng khí, can đảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
勇气
yǒngqì
dũng khí, can đảm
danh từ
Ví dụ với 勇气
她终于有勇气说出来了。
Tā zhōngyú yǒu yǒngqì shuō chūlai le.
Cuối cùng cô ấy cũng đủ can đảm nói ra.
Lưu ý khi dùng
Cụm: 有勇气 (có dũng khí), 鼓起勇气 (lấy hết can đảm).
Cách viết 勇气 (thứ tự nét)
勇… nét
气… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 勇气
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 勇 | yǒng | 力 | 9 |
| 气 | qì | 气 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 勇气
勇气 tiếng Trung là gì?
勇气 (yǒngqì) nghĩa là dũng khí, can đảm (danh từ).
勇气 đọc thế nào?
勇气 đọc là yǒngqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 勇气 thế nào?
Ví dụ: 她终于有勇气说出来了。 (Tā zhōngyú yǒu yǒngqì shuō chūlai le.) nghĩa là: Cuối cùng cô ấy cũng đủ can đảm nói ra.
勇气 thuộc cấp HSK mấy?
勇气 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet