勇敢 đọc là yǒnggǎn, nghĩa là dũng cảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
勇敢
yǒnggǎn
dũng cảm
tính từ
Ví dụ với 勇敢
这个孩子很勇敢。
Zhège háizi hěn yǒnggǎn.
Đứa trẻ này rất dũng cảm.
Lưu ý khi dùng
Thường dùng để khen; 勇气 là danh từ "dũng khí". Làm trạng ngữ: 勇敢地说.
Cách viết 勇敢 (thứ tự nét)
勇… nét
敢… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 勇敢
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 勇 | yǒng | 力 | 9 |
| 敢 | gǎn | 攵 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 勇敢
勇敢 tiếng Trung là gì?
勇敢 (yǒnggǎn) nghĩa là dũng cảm (tính từ).
勇敢 đọc thế nào?
勇敢 đọc là yǒnggǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 勇敢 thế nào?
Ví dụ: 这个孩子很勇敢。 (Zhège háizi hěn yǒnggǎn.) nghĩa là: Đứa trẻ này rất dũng cảm.
勇敢 thuộc cấp HSK mấy?
勇敢 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet