登山 đọc là dēngshān, nghĩa là leo núi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
登山
dēngshān
leo núi
động từ

Ví dụ với 登山

周末我们去登山吧。
Zhōumò wǒmen qù dēngshān ba.
Cuối tuần mình đi leo núi nhé.

Lưu ý khi dùng

Từ ly hợp (登∥山): 登了一次山. Khẩu ngữ hay nói 爬山.

Cách viết 登山 (thứ tự nét)

登… nét
山… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 登山

ChữPinyinBộ thủSố nét
登dēng癶12
山shān山3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 登山

登山 tiếng Trung là gì?

登山 (dēngshān) nghĩa là leo núi (động từ).

登山 đọc thế nào?

登山 đọc là dēngshān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 登山 thế nào?

Ví dụ: 周末我们去登山吧。 (Zhōumò wǒmen qù dēngshān ba.) nghĩa là: Cuối tuần mình đi leo núi nhé.

登山 thuộc cấp HSK mấy?

登山 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet