尺寸 đọc là chǐcun, nghĩa là kích cỡ, kích thước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
尺寸
chǐcun
kích cỡ, kích thước
danh từ
Ví dụ với 尺寸
这双鞋的尺寸太小了。
Zhè shuāng xié de chǐcun tài xiǎo le.
Cỡ của đôi giày này nhỏ quá.
Lưu ý khi dùng
Chỉ kích cỡ của vật, quần áo, giày dép.
Cách viết 尺寸 (thứ tự nét)
尺… nét
寸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 尺寸
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 尺 | chǐ | 尸 | 4 |
| 寸 | cun | 寸 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 尺寸
尺寸 tiếng Trung là gì?
尺寸 (chǐcun) nghĩa là kích cỡ, kích thước (danh từ).
尺寸 đọc thế nào?
尺寸 đọc là chǐcun. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 尺寸 thế nào?
Ví dụ: 这双鞋的尺寸太小了。 (Zhè shuāng xié de chǐcun tài xiǎo le.) nghĩa là: Cỡ của đôi giày này nhỏ quá.
尺寸 thuộc cấp HSK mấy?
尺寸 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet