成人 đọc là chéngrén, nghĩa là người lớn, người trưởng thành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
成人
chéngrén
người lớn, người trưởng thành
danh từ
Ví dụ với 成人
成人票比儿童票贵。
Chéngrén piào bǐ értóng piào guì.
Vé người lớn đắt hơn vé trẻ em.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp trên bảng giá: 成人票 (vé người lớn), 儿童票 (vé trẻ em).
Cách viết 成人 (thứ tự nét)
成… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 成人
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 成 | chéng | 戈 | 6 |
| 人 | rén | 人 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 成人
成人 tiếng Trung là gì?
成人 (chéngrén) nghĩa là người lớn, người trưởng thành (danh từ).
成人 đọc thế nào?
成人 đọc là chéngrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 成人 thế nào?
Ví dụ: 成人票比儿童票贵。 (Chéngrén piào bǐ értóng piào guì.) nghĩa là: Vé người lớn đắt hơn vé trẻ em.
成人 thuộc cấp HSK mấy?
成人 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet