茶叶 đọc là cháyè, nghĩa là lá trà, trà khô. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
茶叶
cháyè
lá trà, trà khô
danh từ
Ví dụ với 茶叶
这是我从杭州带来的茶叶。
Zhè shì wǒ cóng Hángzhōu dàilái de cháyè.
Đây là trà tôi mang từ Hàng Châu đến.
Lưu ý khi dùng
Chỉ trà khô để pha; lượng từ: 盒, 罐, 包.
Cách viết 茶叶 (thứ tự nét)
茶… nét
叶… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 茶叶
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 茶 | chá | 艹 | 9 |
| 叶 | yè | 口 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 茶叶
茶叶 tiếng Trung là gì?
茶叶 (cháyè) nghĩa là lá trà, trà khô (danh từ).
茶叶 đọc thế nào?
茶叶 đọc là cháyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 茶叶 thế nào?
Ví dụ: 这是我从杭州带来的茶叶。 (Zhè shì wǒ cóng Hángzhōu dàilái de cháyè.) nghĩa là: Đây là trà tôi mang từ Hàng Châu đến.
茶叶 thuộc cấp HSK mấy?
茶叶 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet