别 đọc là bié, nghĩa là chia ly, từ biệt; cài, ghim. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
别
bié
chia ly, từ biệt; cài, ghim
động từBộ thủ 刂7 nét

Ví dụ với 别

他们在机场告别了。
Tāmen zài jīchǎng gàobié le.
Họ chào từ biệt nhau ở sân bay.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa "chia ly" chủ yếu nằm trong từ ghép: 告别, 分别, 离别. Nghĩa "đừng" xem trang bie-dung.

Cách viết 别 (thứ tự nét)

别… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 别

别 tiếng Trung là gì?

别 (bié) nghĩa là chia ly, từ biệt; cài, ghim (động từ).

别 đọc thế nào?

别 đọc là bié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 别 thế nào?

Ví dụ: 他们在机场告别了。 (Tāmen zài jīchǎng gàobié le.) nghĩa là: Họ chào từ biệt nhau ở sân bay.

别 thuộc cấp HSK mấy?

别 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet