保密 đọc là bǎomì, nghĩa là giữ bí mật, giữ kín. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
保密
bǎomì
giữ bí mật, giữ kín
động từ

Ví dụ với 保密

这件事请你保密。
Zhè jiàn shì qǐng nǐ bǎomì.
Việc này mong bạn giữ kín.

Lưu ý khi dùng

Từ ly hợp (保∥密); hay nói 请保密, 对…保密 (giữ kín với ai).

Cách viết 保密 (thứ tự nét)

保… nét
密… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 保密

ChữPinyinBộ thủSố nét
保bǎo亻9
密mì宀11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 保密

保密 tiếng Trung là gì?

保密 (bǎomì) nghĩa là giữ bí mật, giữ kín (động từ).

保密 đọc thế nào?

保密 đọc là bǎomì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 保密 thế nào?

Ví dụ: 这件事请你保密。 (Zhè jiàn shì qǐng nǐ bǎomì.) nghĩa là: Việc này mong bạn giữ kín.

保密 thuộc cấp HSK mấy?

保密 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet