宝贝 đọc là bǎobei, nghĩa là bảo bối, vật quý; cưng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
宝贝
bǎobei
bảo bối, vật quý; cưng
danh từ
Ví dụ với 宝贝
宝贝,该起床了。
Bǎobei, gāi qǐchuáng le.
Con yêu, đến giờ dậy rồi.
Lưu ý khi dùng
Gọi âu yếm con cái, người yêu. Khi mua hàng trực tuyến, người bán thường gọi sản phẩm là 宝贝.
Cách viết 宝贝 (thứ tự nét)
宝… nét
贝… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 宝贝
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 宝 | bǎo | 宀 | 8 |
| 贝 | bei | 贝 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 宝贝
宝贝 tiếng Trung là gì?
宝贝 (bǎobei) nghĩa là bảo bối, vật quý; cưng (danh từ).
宝贝 đọc thế nào?
宝贝 đọc là bǎobei. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 宝贝 thế nào?
Ví dụ: 宝贝,该起床了。 (Bǎobei, gāi qǐchuáng le.) nghĩa là: Con yêu, đến giờ dậy rồi.
宝贝 thuộc cấp HSK mấy?
宝贝 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet