宝 đọc là bǎo, nghĩa là báu vật, của quý; quý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
宝
bǎo
báu vật, của quý; quý
danh từBộ thủ 宀8 nét
Ví dụ với 宝
孩子是全家的宝。
Háizi shì quánjiā de bǎo.
Đứa trẻ là báu vật của cả nhà.
Lưu ý khi dùng
Ít đứng một mình, thường là thành tố: 国宝, 宝贝, 宝石, 宝宝.
Cách viết 宝 (thứ tự nét)
宝… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 宝
宝 tiếng Trung là gì?
宝 (bǎo) nghĩa là báu vật, của quý; quý (danh từ).
宝 đọc thế nào?
宝 đọc là bǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 宝 thế nào?
Ví dụ: 孩子是全家的宝。 (Háizi shì quánjiā de bǎo.) nghĩa là: Đứa trẻ là báu vật của cả nhà.
宝 thuộc cấp HSK mấy?
宝 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet