宝宝 đọc là bǎobao, nghĩa là bé cưng, em bé. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
宝宝
bǎobao
bé cưng, em bé
danh từ
Ví dụ với 宝宝
宝宝睡着了,请小声一点儿。
Bǎobao shuìzháo le, qǐng xiǎoshēng yìdiǎnr.
Em bé ngủ rồi, xin nói nhỏ chút.
Lưu ý khi dùng
Gọi thân mật em bé, đôi khi cả người yêu hoặc bạn thân.
Cách viết 宝宝 (thứ tự nét)
宝… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 宝宝
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 宝 | bǎo | 宀 | 8 |
| 宝 | bao | 宀 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 宝宝
宝宝 tiếng Trung là gì?
宝宝 (bǎobao) nghĩa là bé cưng, em bé (danh từ).
宝宝 đọc thế nào?
宝宝 đọc là bǎobao. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 宝宝 thế nào?
Ví dụ: 宝宝睡着了,请小声一点儿。 (Bǎobao shuìzháo le, qǐng xiǎoshēng yìdiǎnr.) nghĩa là: Em bé ngủ rồi, xin nói nhỏ chút.
宝宝 thuộc cấp HSK mấy?
宝宝 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet