败 đọc là bài, nghĩa là thua, bại; làm hỏng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
败
bài
thua, bại; làm hỏng
động từBộ thủ 贝8 nét
Ví dụ với 败
这场比赛,他们败了。
Zhè chǎng bǐsài, tāmen bài le.
Trận đấu này, họ thua rồi.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ hay nói 输 (thua); 败 thường nằm trong từ ghép: 失败, 打败, 败坏.
Cách viết 败 (thứ tự nét)
败… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 败
败 tiếng Trung là gì?
败 (bài) nghĩa là thua, bại; làm hỏng (động từ).
败 đọc thế nào?
败 đọc là bài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 败 thế nào?
Ví dụ: 这场比赛,他们败了。 (Zhè chǎng bǐsài, tāmen bài le.) nghĩa là: Trận đấu này, họ thua rồi.
败 thuộc cấp HSK mấy?
败 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet