输 đọc là shū, nghĩa là thua; thất bại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
输
shū
thua; thất bại
động từBộ thủ 车13 nét

Ví dụ với 输

我们昨天输了。
Wǒmen zuótiān shū le.
Hôm qua chúng tôi thua rồi.

Lưu ý khi dùng

Trái nghĩa 赢. Cũng có nghĩa vận chuyển, nhập vào trong từ ghép như 输入, 运输.

Cách viết 输 (thứ tự nét)

输… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 输

输 tiếng Trung là gì?

输 (shū) nghĩa là thua; thất bại (động từ).

输 đọc thế nào?

输 đọc là shū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 输 thế nào?

Ví dụ: 我们昨天输了。 (Wǒmen zuótiān shū le.) nghĩa là: Hôm qua chúng tôi thua rồi.

输 thuộc cấp HSK mấy?

输 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet