暗示 đọc là ànshì, nghĩa là ám chỉ, gợi ý ngầm; lời ám chỉ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
暗示
ànshì
ám chỉ, gợi ý ngầm; lời ám chỉ
động từ; danh từ

Ví dụ với 暗示

他暗示我早点儿走。
Tā ànshì wǒ zǎo diǎnr zǒu.
Anh ấy ngầm ra hiệu cho tôi đi sớm một chút.

Cách viết 暗示 (thứ tự nét)

暗… nét
示… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 暗示

ChữPinyinBộ thủSố nét
暗àn日13
示shì示5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 暗示

暗示 tiếng Trung là gì?

暗示 (ànshì) nghĩa là ám chỉ, gợi ý ngầm; lời ám chỉ (động từ; danh từ).

暗示 đọc thế nào?

暗示 đọc là ànshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 暗示 thế nào?

Ví dụ: 他暗示我早点儿走。 (Tā ànshì wǒ zǎo diǎnr zǒu.) nghĩa là: Anh ấy ngầm ra hiệu cho tôi đi sớm một chút.

暗示 thuộc cấp HSK mấy?

暗示 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet