暗 đọc là àn, nghĩa là tối; kín, ngầm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
暗
àn
tối; kín, ngầm
tính từBộ thủ 日13 nét
Ví dụ với 暗
房间里太暗了,开灯吧。
Fángjiān li tài àn le, kāi dēng ba.
Trong phòng tối quá, bật đèn lên đi.
Lưu ý khi dùng
Còn nghĩa "ngầm, kín" trong 暗号 (mật hiệu), 暗中 (ngấm ngầm).
Cách viết 暗 (thứ tự nét)
暗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 暗
暗 tiếng Trung là gì?
暗 (àn) nghĩa là tối; kín, ngầm (tính từ).
暗 đọc thế nào?
暗 đọc là àn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 暗 thế nào?
Ví dụ: 房间里太暗了,开灯吧。 (Fángjiān li tài àn le, kāi dēng ba.) nghĩa là: Trong phòng tối quá, bật đèn lên đi.
暗 thuộc cấp HSK mấy?
暗 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet