爱护 đọc là àihù, nghĩa là yêu quý và giữ gìn; chăm sóc bảo vệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
爱护
àihù
yêu quý và giữ gìn; chăm sóc bảo vệ
động từ
Ví dụ với 爱护
我们要爱护小动物。
Wǒmen yào àihù xiǎo dòngwù.
Chúng ta phải yêu quý và bảo vệ các con vật nhỏ.
Lưu ý khi dùng
Đối tượng thường là trẻ em, động vật, tài sản chung, môi trường; sắc thái trân trọng.
Cách viết 爱护 (thứ tự nét)
爱… nét
护… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 爱护
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 爱 | ài | 爫 | 10 |
| 护 | hù | 扌 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 爱护
爱护 tiếng Trung là gì?
爱护 (àihù) nghĩa là yêu quý và giữ gìn; chăm sóc bảo vệ (động từ).
爱护 đọc thế nào?
爱护 đọc là àihù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 爱护 thế nào?
Ví dụ: 我们要爱护小动物。 (Wǒmen yào àihù xiǎo dòngwù.) nghĩa là: Chúng ta phải yêu quý và bảo vệ các con vật nhỏ.
爱护 thuộc cấp HSK mấy?
爱护 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet