下班 đọc là xiàbān, nghĩa là tan làm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
下班
xiàbān
tan làm
động từ (động-tân)

Ví dụ với 下班

下班后我回家。
Xià bān hòu wǒ huí jiā.
Tan làm tôi về nhà.

Cách viết 下班 (thứ tự nét)

下… nét
班… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 下班

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
下xià一3hạ
班bān玉10ban

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 下班

下班 tiếng Trung là gì?

下班 (xiàbān) nghĩa là tan làm (động từ (động-tân)).

下班 đọc thế nào?

下班 đọc là xiàbān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 下班 thế nào?

Ví dụ: 下班后我回家。 (Xià bān hòu wǒ huí jiā.) nghĩa là: Tan làm tôi về nhà.

下班 thuộc cấp HSK mấy?

下班 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.