看病 đọc là kànbìng, nghĩa là khám bệnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
看病
kànbìng
khám bệnh
động từ (động-tân)
Ví dụ với 看病
我明天去医院看病。
Wǒ míngtiān qù yīyuàn kàn bìng.
Ngày mai tôi đến bệnh viện khám bệnh.
Cách viết 看病 (thứ tự nét)
看… nét
病… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 看病
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 看 | kàn | 目 | 9 | khán |
| 病 | bìng | 疒 | 10 | bệnh |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 看病
看病 tiếng Trung là gì?
看病 (kànbìng) nghĩa là khám bệnh (động từ (động-tân)).
看病 đọc thế nào?
看病 đọc là kànbìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 看病 thế nào?
Ví dụ: 我明天去医院看病。 (Wǒ míngtiān qù yīyuàn kàn bìng.) nghĩa là: Ngày mai tôi đến bệnh viện khám bệnh.
看病 thuộc cấp HSK mấy?
看病 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.