祖宗 đọc là zǔzong, nghĩa là tổ tiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
祖宗
zǔzong
tổ tiên
danh từ
Ví dụ với 祖宗
这门手艺是祖宗传下来的,已经有一百多年了。
Zhè mén shǒuyì shì zǔzong chuán xiàlai de, yǐjīng yǒu yìbǎi duō nián le.
Nghề thủ công này do tổ tiên truyền lại, đã có hơn một trăm năm rồi.
春节时,我们全家回老家看看祖宗留下的老房子。
Chūnjié shí, wǒmen quánjiā huí lǎojiā kànkan zǔzong liúxià de lǎo fángzi.
Dịp Tết, cả nhà tôi về quê thăm căn nhà cũ mà tổ tiên để lại.
Cách viết 祖宗 (thứ tự nét)
祖… nét
宗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 祖宗
祖宗 tiếng Trung là gì?
祖宗 (zǔzong) nghĩa là tổ tiên (danh từ).
祖宗 đọc thế nào?
祖宗 đọc là zǔzong. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 祖宗 thế nào?
Ví dụ: 这门手艺是祖宗传下来的,已经有一百多年了。 (Zhè mén shǒuyì shì zǔzong chuán xiàlai de, yǐjīng yǒu yìbǎi duō nián le.) nghĩa là: Nghề thủ công này do tổ tiên truyền lại, đã có hơn một trăm năm rồi.
祖宗 thuộc cấp HSK mấy?
祖宗 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.