遵循 đọc là zūnxún, nghĩa là tuân theo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
遵循
zūnxún
tuân theo
động từ
Ví dụ với 遵循
做实验必须遵循安全规定。
Zuò shíyàn bìxū zūnxún ānquán guīdìng.
Làm thí nghiệm bắt buộc phải tuân theo quy định an toàn.
学习语言要遵循循序渐进的原则。
Xuéxí yǔyán yào zūnxún xúnxùjiànjìn de yuánzé.
Học ngôn ngữ phải tuân theo nguyên tắc từng bước, từ dễ đến khó.
Cách viết 遵循 (thứ tự nét)
遵… nét
循… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 遵循
遵循 tiếng Trung là gì?
遵循 (zūnxún) nghĩa là tuân theo (động từ).
遵循 đọc thế nào?
遵循 đọc là zūnxún. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 遵循 thế nào?
Ví dụ: 做实验必须遵循安全规定。 (Zuò shíyàn bìxū zūnxún ānquán guīdìng.) nghĩa là: Làm thí nghiệm bắt buộc phải tuân theo quy định an toàn.
遵循 thuộc cấp HSK mấy?
遵循 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.