阻挠 đọc là zǔnáo, nghĩa là cản trở. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
阻挠
zǔnáo
cản trở
động từ
Ví dụ với 阻挠
尽管有人阻挠,他还是坚持完成了这个项目。
Jǐnguǎn yǒu rén zǔnáo, tā háishi jiānchí wánchéng le zhège xiàngmù.
Dù có người cản trở, anh ấy vẫn kiên trì hoàn thành dự án này.
父母没有阻挠她出国留学的决定。
Fùmǔ méiyǒu zǔnáo tā chūguó liúxué de juédìng.
Bố mẹ không cản trở quyết định đi du học của cô ấy.
Cách viết 阻挠 (thứ tự nét)
阻… nét
挠… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 阻挠
阻挠 tiếng Trung là gì?
阻挠 (zǔnáo) nghĩa là cản trở (động từ).
阻挠 đọc thế nào?
阻挠 đọc là zǔnáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 阻挠 thế nào?
Ví dụ: 尽管有人阻挠,他还是坚持完成了这个项目。 (Jǐnguǎn yǒu rén zǔnáo, tā háishi jiānchí wánchéng le zhège xiàngmù.) nghĩa là: Dù có người cản trở, anh ấy vẫn kiên trì hoàn thành dự án này.
阻挠 thuộc cấp HSK mấy?
阻挠 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.