阻力 đọc là zǔlì, nghĩa là lực cản. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
阻力
zǔlì
lực cản
danh từ

Ví dụ với 阻力

骑自行车逆风而行,阻力特别大。
Qí zìxíngchē nìfēng ér xíng, zǔlì tèbié dà.
Đạp xe ngược gió thì lực cản rất lớn.
新制度推行时遇到了不少阻力。
Xīn zhìdù tuīxíng shí yùdào le bù shǎo zǔlì.
Chế độ mới gặp không ít lực cản khi triển khai.

Cách viết 阻力 (thứ tự nét)

阻… nét
力… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 阻力

阻力 tiếng Trung là gì?

阻力 (zǔlì) nghĩa là lực cản (danh từ).

阻力 đọc thế nào?

阻力 đọc là zǔlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 阻力 thế nào?

Ví dụ: 骑自行车逆风而行,阻力特别大。 (Qí zìxíngchē nìfēng ér xíng, zǔlì tèbié dà.) nghĩa là: Đạp xe ngược gió thì lực cản rất lớn.

阻力 thuộc cấp HSK mấy?

阻力 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.