阻拦 đọc là zǔlán, nghĩa là ngăn cản. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
阻拦
zǔlán
ngăn cản
động từ
Ví dụ với 阻拦
他决定辞职去创业,家人也没有阻拦他。
Tā juédìng cízhí qù chuàngyè, jiārén yě méiyǒu zǔlán tā.
Anh ấy quyết định nghỉ việc đi khởi nghiệp, gia đình cũng không ngăn cản.
保安阻拦了一辆想开进校园的私家车。
Bǎo'ān zǔlán le yí liàng xiǎng kāijìn xiàoyuán de sījiāchē.
Bảo vệ đã ngăn một chiếc xe riêng định chạy vào khuôn viên trường.
Cách viết 阻拦 (thứ tự nét)
阻… nét
拦… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 阻拦
阻拦 tiếng Trung là gì?
阻拦 (zǔlán) nghĩa là ngăn cản (động từ).
阻拦 đọc thế nào?
阻拦 đọc là zǔlán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 阻拦 thế nào?
Ví dụ: 他决定辞职去创业,家人也没有阻拦他。 (Tā juédìng cízhí qù chuàngyè, jiārén yě méiyǒu zǔlán tā.) nghĩa là: Anh ấy quyết định nghỉ việc đi khởi nghiệp, gia đình cũng không ngăn cản.
阻拦 thuộc cấp HSK mấy?
阻拦 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.