祖籍 đọc là zǔjí, nghĩa là quê quán tổ tiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
祖籍
zǔjí
quê quán tổ tiên
danh từ
Ví dụ với 祖籍
我出生在河内,但祖籍是顺化。
Wǒ chūshēng zài Hénèi, dàn zǔjí shì Shùnhuà.
Tôi sinh ra ở Hà Nội nhưng quê quán tổ tiên là Huế.
填表时,请写清楚你的祖籍和出生地。
Tián biǎo shí, qǐng xiěqīngchu nǐ de zǔjí hé chūshēngdì.
Khi điền tờ khai, hãy ghi rõ quê quán tổ tiên và nơi sinh của bạn.
Cách viết 祖籍 (thứ tự nét)
祖… nét
籍… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 祖籍
祖籍 tiếng Trung là gì?
祖籍 (zǔjí) nghĩa là quê quán tổ tiên (danh từ).
祖籍 đọc thế nào?
祖籍 đọc là zǔjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 祖籍 thế nào?
Ví dụ: 我出生在河内,但祖籍是顺化。 (Wǒ chūshēng zài Hénèi, dàn zǔjí shì Shùnhuà.) nghĩa là: Tôi sinh ra ở Hà Nội nhưng quê quán tổ tiên là Huế.
祖籍 thuộc cấp HSK mấy?
祖籍 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.