罪 đọc là zuì, nghĩa là tội, tội lỗi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
罪
zuì
tội, tội lỗi
Hán Việt: tội
danh từBộ thủ 罒13 nét
Ví dụ với 罪
他犯了罪。
Tā fàn le zuì.
Anh ta phạm tội.
法院判他有罪。
Fǎyuàn pàn tā yǒu zuì.
Tòa án tuyên anh ta có tội.
Cách viết 罪 (thứ tự nét)
罪… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 罪
罪 tiếng Trung là gì?
罪 (zuì) nghĩa là tội, tội lỗi (danh từ).
罪 đọc thế nào?
罪 đọc là zuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 罪 thế nào?
Ví dụ: 他犯了罪。 (Tā fàn le zuì.) nghĩa là: Anh ta phạm tội.
罪 thuộc cấp HSK mấy?
罪 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.