祖国 đọc là zǔguó, nghĩa là tổ quốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
祖国
zǔguó
tổ quốc
Hán Việt: tổ quốc
danh từ
Ví dụ với 祖国
我爱我的祖国。
Wǒ ài wǒ de zǔguó.
Tôi yêu tổ quốc của mình.
他在国外思念祖国。
Tā zài guówài sīniàn zǔguó.
Anh ấy ở nước ngoài nhớ tổ quốc.
Cách viết 祖国 (thứ tự nét)
祖… nét
国… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 祖国
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 祖 | zǔ | ||
| 国 | guó | 囗 | 8 |
Hỏi nhanh về 祖国
祖国 tiếng Trung là gì?
祖国 (zǔguó) nghĩa là tổ quốc (danh từ).
祖国 đọc thế nào?
祖国 đọc là zǔguó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 祖国 thế nào?
Ví dụ: 我爱我的祖国。 (Wǒ ài wǒ de zǔguó.) nghĩa là: Tôi yêu tổ quốc của mình.
祖国 thuộc cấp HSK mấy?
祖国 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.