阻挡 đọc là zǔdǎng, nghĩa là ngăn cản, chặn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
阻挡
zǔdǎng
ngăn cản, chặn

Hán Việt: trở đáng

động từ

Ví dụ với 阻挡

大山阻挡了去路。
Dàshān zǔdǎng le qùlù.
Núi lớn chặn mất đường đi.
谁也阻挡不了他。
Shéi yě zǔdǎng bù liǎo tā.
Không ai ngăn nổi anh ấy.

Cách viết 阻挡 (thứ tự nét)

阻… nét
挡… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 阻挡

ChữPinyinBộ thủSố nét
阻zǔ阝7
挡dǎng扌9

Hỏi nhanh về 阻挡

阻挡 tiếng Trung là gì?

阻挡 (zǔdǎng) nghĩa là ngăn cản, chặn (động từ).

阻挡 đọc thế nào?

阻挡 đọc là zǔdǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 阻挡 thế nào?

Ví dụ: 大山阻挡了去路。 (Dàshān zǔdǎng le qùlù.) nghĩa là: Núi lớn chặn mất đường đi.

阻挡 thuộc cấp HSK mấy?

阻挡 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.