钻石 đọc là zuànshí, nghĩa là kim cương. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
钻石
zuànshí
kim cương
danh từ
Ví dụ với 钻石
她手上戴着一枚闪闪发光的钻石戒指。
Tā shǒu shang dài zhe yì méi shǎnshǎn fāguāng de zuànshí jièzhi.
Trên tay cô đeo một chiếc nhẫn kim cương lấp lánh.
钻石是自然界中最硬的物质之一。
Zuànshí shì zìránjiè zhōng zuì yìng de wùzhì zhī yī.
Kim cương là một trong những chất cứng nhất trong tự nhiên.
Cách viết 钻石 (thứ tự nét)
钻… nét
石… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 钻石
钻石 tiếng Trung là gì?
钻石 (zuànshí) nghĩa là kim cương (danh từ).
钻石 đọc thế nào?
钻石 đọc là zuànshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 钻石 thế nào?
Ví dụ: 她手上戴着一枚闪闪发光的钻石戒指。 (Tā shǒu shang dài zhe yì méi shǎnshǎn fāguāng de zuànshí jièzhi.) nghĩa là: Trên tay cô đeo một chiếc nhẫn kim cương lấp lánh.
钻石 thuộc cấp HSK mấy?
钻石 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.