钻 đọc là zuān, nghĩa là chui, khoan. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
钻
zuān
chui, khoan

Hán Việt: toàn

động từ

Ví dụ với 钻

老鼠钻进了洞里。
Lǎoshǔ zuān jìn le dòng lǐ.
Con chuột chui vào hang.
工人在墙上钻孔。
Gōngrén zài qiáng shàng zuānkǒng.
Công nhân khoan lỗ trên tường.

Cách viết 钻 (thứ tự nét)

钻… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 钻

钻 tiếng Trung là gì?

钻 (zuān) nghĩa là chui, khoan (động từ).

钻 đọc thế nào?

钻 đọc là zuān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 钻 thế nào?

Ví dụ: 老鼠钻进了洞里。 (Lǎoshǔ zuān jìn le dòng lǐ.) nghĩa là: Con chuột chui vào hang.

钻 thuộc cấp HSK mấy?

钻 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.