阻碍 đọc là zǔ'ài, nghĩa là cản trở. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
阻碍
zǔ'ài
cản trở

Hán Việt: trở ngại

động từ

Ví dụ với 阻碍

大雪阻碍了交通。
Dàxuě zǔ'ài le jiāotōng.
Tuyết lớn cản trở giao thông.
不要阻碍别人进步。
Bú yào zǔ'ài biérén jìnbù.
Đừng cản trở sự tiến bộ của người khác.

Cách viết 阻碍 (thứ tự nét)

阻… nét
碍… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 阻碍

ChữPinyinBộ thủSố nét
阻zǔ阝7
碍ài

Hỏi nhanh về 阻碍

阻碍 tiếng Trung là gì?

阻碍 (zǔ'ài) nghĩa là cản trở (động từ).

阻碍 đọc thế nào?

阻碍 đọc là zǔ'ài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 阻碍 thế nào?

Ví dụ: 大雪阻碍了交通。 (Dàxuě zǔ'ài le jiāotōng.) nghĩa là: Tuyết lớn cản trở giao thông.

阻碍 thuộc cấp HSK mấy?

阻碍 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.