揍 đọc là zòu, nghĩa là đánh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
揍
zòu
đánh
động từ

Ví dụ với 揍

昨晚的球赛,我们把对手揍得落花流水。
Zuówǎn de qiúsài, wǒmen bǎ duìshǒu zòu de luòhuāliúshuǐ.
Trận bóng tối qua, chúng tôi hạ đối thủ tơi bời.
他玩游戏技术太差,一上来就被对手揍趴下了。
Tā wán yóuxì jìshù tài chà, yí shàng lái jiù bèi duìshǒu zòu pāxia le.
Anh chơi game quá kém, vừa vào đã bị đối thủ đánh gục.

Cách viết 揍 (thứ tự nét)

揍… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 揍

揍 tiếng Trung là gì?

揍 (zòu) nghĩa là đánh (động từ).

揍 đọc thế nào?

揍 đọc là zòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 揍 thế nào?

Ví dụ: 昨晚的球赛,我们把对手揍得落花流水。 (Zuówǎn de qiúsài, wǒmen bǎ duìshǒu zòu de luòhuāliúshuǐ.) nghĩa là: Trận bóng tối qua, chúng tôi hạ đối thủ tơi bời.

揍 thuộc cấp HSK mấy?

揍 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.