踪迹 đọc là zōngjì, nghĩa là dấu vết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
踪迹
zōngjì
dấu vết
danh từ

Ví dụ với 踪迹

雪地上留下了小动物的踪迹。
Xuědì shang liúxia le xiǎo dòngwù de zōngjì.
Trên nền tuyết còn lại dấu vết của những con vật nhỏ.
搬家以后,朋友们再也找不到他的踪迹。
Bān jiā yǐhòu, péngyoumen zài yě zhǎo bu dào tā de zōngjì.
Sau khi dọn nhà, bạn bè không còn tìm thấy dấu vết của anh nữa.

Cách viết 踪迹 (thứ tự nét)

踪… nét
迹… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 踪迹

踪迹 tiếng Trung là gì?

踪迹 (zōngjì) nghĩa là dấu vết (danh từ).

踪迹 đọc thế nào?

踪迹 đọc là zōngjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 踪迹 thế nào?

Ví dụ: 雪地上留下了小动物的踪迹。 (Xuědì shang liúxia le xiǎo dòngwù de zōngjì.) nghĩa là: Trên nền tuyết còn lại dấu vết của những con vật nhỏ.

踪迹 thuộc cấp HSK mấy?

踪迹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.