纵观 đọc là zòngguān, nghĩa là nhìn tổng quát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
纵观
zòngguān
nhìn tổng quát
động từ
Ví dụ với 纵观
纵观历史,每一次技术进步都改变了人们的生活。
Zòngguān lìshǐ, měi yí cì jìshù jìnbù dōu gǎibiàn le rénmen de shēnghuó.
Nhìn tổng quát lịch sử, mỗi lần tiến bộ kỹ thuật đều thay đổi cuộc sống con người.
纵观全局,我们的优势还是很明显的。
Zòngguān quánjú, wǒmen de yōushì háishi hěn míngxiǎn de.
Nhìn tổng quát toàn cục, lợi thế của chúng ta vẫn rất rõ.
Cách viết 纵观 (thứ tự nét)
纵… nét
观… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 纵观
纵观 tiếng Trung là gì?
纵观 (zòngguān) nghĩa là nhìn tổng quát (động từ).
纵观 đọc thế nào?
纵观 đọc là zòngguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 纵观 thế nào?
Ví dụ: 纵观历史,每一次技术进步都改变了人们的生活。 (Zòngguān lìshǐ, měi yí cì jìshù jìnbù dōu gǎibiàn le rénmen de shēnghuó.) nghĩa là: Nhìn tổng quát lịch sử, mỗi lần tiến bộ kỹ thuật đều thay đổi cuộc sống con người.
纵观 thuộc cấp HSK mấy?
纵观 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.