自尊 đọc là zìzūn, nghĩa là tự trọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
自尊
zìzūn
tự trọng
động từ
Ví dụ với 自尊
孩子也有自尊心,批评时要注意方式。
Háizi yě yǒu zìzūnxīn, pīpíng shí yào zhùyì fāngshì.
Trẻ con cũng có lòng tự trọng, khi phê bình phải chú ý cách thức.
他很自尊,从来不愿意向别人借钱。
Tā hěn zìzūn, cónglái bú yuànyì xiàng biéren jiè qián.
Anh ấy rất tự trọng, chưa bao giờ chịu vay tiền người khác.
Cách viết 自尊 (thứ tự nét)
自… nét
尊… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 自尊
自尊 tiếng Trung là gì?
自尊 (zìzūn) nghĩa là tự trọng (động từ).
自尊 đọc thế nào?
自尊 đọc là zìzūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 自尊 thế nào?
Ví dụ: 孩子也有自尊心,批评时要注意方式。 (Háizi yě yǒu zìzūnxīn, pīpíng shí yào zhùyì fāngshì.) nghĩa là: Trẻ con cũng có lòng tự trọng, khi phê bình phải chú ý cách thức.
自尊 thuộc cấp HSK mấy?
自尊 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.