自在 đọc là zìzai, nghĩa là tự tại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
自在
zìzai
tự tại
tính từ
Ví dụ với 自在
退休后,他每天养花钓鱼,过得很自在。
Tuìxiū hòu, tā měitiān yǎng huā diào yú, guò de hěn zìzai.
Về hưu rồi, ngày nào ông cũng trồng hoa câu cá, sống rất thoải mái tự tại.
在陌生人面前,她总觉得不自在。
Zài mòshēngrén miànqián, tā zǒng juéde bú zìzai.
Trước mặt người lạ, cô ấy lúc nào cũng thấy không thoải mái.
Cách viết 自在 (thứ tự nét)
自… nét
在… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 自在
自在 tiếng Trung là gì?
自在 (zìzai) nghĩa là tự tại (tính từ).
自在 đọc thế nào?
自在 đọc là zìzai. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 自在 thế nào?
Ví dụ: 退休后,他每天养花钓鱼,过得很自在。 (Tuìxiū hòu, tā měitiān yǎng huā diào yú, guò de hěn zìzai.) nghĩa là: Về hưu rồi, ngày nào ông cũng trồng hoa câu cá, sống rất thoải mái tự tại.
自在 thuộc cấp HSK mấy?
自在 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.