自行 đọc là zìxíng, nghĩa là tự mình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
自行
zìxíng
tự mình
phó từ
Ví dụ với 自行
请自行保管个人物品。
Qǐng zìxíng bǎoguǎn gèrén wùpǐn.
Xin tự mình giữ gìn đồ dùng cá nhân.
学生可以自行选择参加哪个活动。
Xuésheng kěyǐ zìxíng xuǎnzé cānjiā nǎge huódòng.
Học sinh có thể tự chọn tham gia hoạt động nào.
Cách viết 自行 (thứ tự nét)
自… nét
行… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 自行
自行 tiếng Trung là gì?
自行 (zìxíng) nghĩa là tự mình (phó từ).
自行 đọc thế nào?
自行 đọc là zìxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 自行 thế nào?
Ví dụ: 请自行保管个人物品。 (Qǐng zìxíng bǎoguǎn gèrén wùpǐn.) nghĩa là: Xin tự mình giữ gìn đồ dùng cá nhân.
自行 thuộc cấp HSK mấy?
自行 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.