自相矛盾 đọc là zìxiāngmáodùn, nghĩa là tự mâu thuẫn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
自相矛盾
zìxiāngmáodùn
tự mâu thuẫn
thành ngữ
Ví dụ với 自相矛盾
他前后说的话自相矛盾,让人无法相信。
Tā qiánhòu shuō de huà zìxiāngmáodùn, ràng rén wúfǎ xiāngxìn.
Lời anh ta nói trước sau tự mâu thuẫn, khiến người ta không thể tin.
文章里有些观点自相矛盾,需要修改。
Wénzhāng li yǒuxiē guāndiǎn zìxiāngmáodùn, xūyào xiūgǎi.
Trong bài có vài quan điểm tự mâu thuẫn, cần sửa.
Cách viết 自相矛盾 (thứ tự nét)
自… nét
相… nét
矛… nét
盾… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 自相矛盾
自相矛盾 tiếng Trung là gì?
自相矛盾 (zìxiāngmáodùn) nghĩa là tự mâu thuẫn (thành ngữ).
自相矛盾 đọc thế nào?
自相矛盾 đọc là zìxiāngmáodùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 自相矛盾 thế nào?
Ví dụ: 他前后说的话自相矛盾,让人无法相信。 (Tā qiánhòu shuō de huà zìxiāngmáodùn, ràng rén wúfǎ xiāngxìn.) nghĩa là: Lời anh ta nói trước sau tự mâu thuẫn, khiến người ta không thể tin.
自相矛盾 thuộc cấp HSK mấy?
自相矛盾 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.