自我 đọc là zìwǒ, nghĩa là bản thân, tự mình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
自我
zìwǒ
bản thân, tự mình

Hán Việt: tự ngã

đại từ

Ví dụ với 自我

请先做自我介绍。
Qǐng xiān zuò zìwǒ jièshào.
Xin hãy giới thiệu bản thân trước.
他善于自我反思。
Tā shànyú zìwǒ fǎnsī.
Anh ấy giỏi tự suy ngẫm.

Cách viết 自我 (thứ tự nét)

自… nét
我… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 自我

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
自zì自6
我wǒ戈7ngã

Hỏi nhanh về 自我

自我 tiếng Trung là gì?

自我 (zìwǒ) nghĩa là bản thân, tự mình (đại từ).

自我 đọc thế nào?

自我 đọc là zìwǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 自我 thế nào?

Ví dụ: 请先做自我介绍。 (Qǐng xiān zuò zìwǒ jièshào.) nghĩa là: Xin hãy giới thiệu bản thân trước.

自我 thuộc cấp HSK mấy?

自我 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.