自私 đọc là zìsī, nghĩa là ích kỷ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
自私
zìsī
ích kỷ
tính từ

Ví dụ với 自私

他太自私了,从来不考虑别人的感受。
Tā tài zìsī le, cónglái bù kǎolǜ biérén de gǎnshòu.
Anh ta quá ích kỷ, chưa từng nghĩ đến cảm nhận của người khác.
不要只顾自己,那样显得很自私。
Bú yào zhǐ gù zìjǐ, nàyàng xiǎnde hěn zìsī.
Đừng chỉ lo cho mình, như vậy trông rất ích kỷ.

Cách viết 自私 (thứ tự nét)

自… nét
私… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 自私

自私 tiếng Trung là gì?

自私 (zìsī) nghĩa là ích kỷ (tính từ).

自私 đọc thế nào?

自私 đọc là zìsī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 自私 thế nào?

Ví dụ: 他太自私了,从来不考虑别人的感受。 (Tā tài zìsī le, cónglái bù kǎolǜ biérén de gǎnshòu.) nghĩa là: Anh ta quá ích kỷ, chưa từng nghĩ đến cảm nhận của người khác.

自私 thuộc cấp HSK mấy?

自私 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.