滋生 đọc là zīshēng, nghĩa là nảy sinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
滋生
zīshēng
nảy sinh
động từ

Ví dụ với 滋生

潮湿的环境容易滋生细菌。
Cháoshī de huánjìng róngyì zīshēng xìjūn.
Môi trường ẩm ướt dễ nảy sinh vi khuẩn.
垃圾不及时清理,就会滋生蚊虫。
Lājī bù jíshí qīnglǐ, jiù huì zīshēng wénchóng.
Rác không dọn kịp thời sẽ nảy sinh muỗi và côn trùng.

Cách viết 滋生 (thứ tự nét)

滋… nét
生… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 滋生

滋生 tiếng Trung là gì?

滋生 (zīshēng) nghĩa là nảy sinh (động từ).

滋生 đọc thế nào?

滋生 đọc là zīshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 滋生 thế nào?

Ví dụ: 潮湿的环境容易滋生细菌。 (Cháoshī de huánjìng róngyì zīshēng xìjūn.) nghĩa là: Môi trường ẩm ướt dễ nảy sinh vi khuẩn.

滋生 thuộc cấp HSK mấy?

滋生 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.