自如 đọc là zìrú, nghĩa là tự nhiên thoải mái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
自如
zìrú
tự nhiên thoải mái
tính từ

Ví dụ với 自如

他在镜头前说话非常自如,一点也不紧张。
Tā zài jìngtóu qián shuō huà fēicháng zìrú, yìdiǎn yě bù jǐnzhāng.
Anh ấy nói chuyện trước ống kính rất tự nhiên, chẳng căng thẳng chút nào.
经过多年练习,她弹琴时手指运用自如。
Jīngguò duō nián liànxí, tā tán qín shí shǒuzhǐ yùnyòng zìrú.
Sau nhiều năm luyện tập, lúc đánh đàn các ngón tay cô ấy vận dụng thoải mái, linh hoạt.

Cách viết 自如 (thứ tự nét)

自… nét
如… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 自如

自如 tiếng Trung là gì?

自如 (zìrú) nghĩa là tự nhiên thoải mái (tính từ).

自如 đọc thế nào?

自如 đọc là zìrú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 自如 thế nào?

Ví dụ: 他在镜头前说话非常自如,一点也不紧张。 (Tā zài jìngtóu qián shuō huà fēicháng zìrú, yìdiǎn yě bù jǐnzhāng.) nghĩa là: Anh ấy nói chuyện trước ống kính rất tự nhiên, chẳng căng thẳng chút nào.

自如 thuộc cấp HSK mấy?

自如 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.