字幕 đọc là zìmù, nghĩa là phụ đề. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
字幕
zìmù
phụ đề

Hán Việt: tự mạc

danh từ

Ví dụ với 字幕

这部电影有中文字幕。
Zhè bù diànyǐng yǒu Zhōngwén zìmù.
Bộ phim này có phụ đề tiếng Trung.
请打开字幕。
Qǐng dǎkāi zìmù.
Xin bật phụ đề.

Cách viết 字幕 (thứ tự nét)

字… nét
幕… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 字幕

ChữPinyinBộ thủSố nét
字zì子6
幕mù巾13

Hỏi nhanh về 字幕

字幕 tiếng Trung là gì?

字幕 (zìmù) nghĩa là phụ đề (danh từ).

字幕 đọc thế nào?

字幕 đọc là zìmù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 字幕 thế nào?

Ví dụ: 这部电影有中文字幕。 (Zhè bù diànyǐng yǒu Zhōngwén zìmù.) nghĩa là: Bộ phim này có phụ đề tiếng Trung.

字幕 thuộc cấp HSK mấy?

字幕 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.