自律 đọc là zìlǜ, nghĩa là tự kỷ luật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
自律
zìlǜ
tự kỷ luật

Hán Việt: tự luật

động từ

Ví dụ với 自律

自律的人更容易成功。
Zìlǜ de rén gèng róngyì chénggōng.
Người tự kỷ luật dễ thành công hơn.
他每天自律地锻炼。
Tā měitiān zìlǜ de duànliàn.
Mỗi ngày anh ấy tự giác tập luyện.

Cách viết 自律 (thứ tự nét)

自… nét
律… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 自律

ChữPinyinBộ thủSố nét
自zì自6
律lǜ彳9

Hỏi nhanh về 自律

自律 tiếng Trung là gì?

自律 (zìlǜ) nghĩa là tự kỷ luật (động từ).

自律 đọc thế nào?

自律 đọc là zìlǜ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 自律 thế nào?

Ví dụ: 自律的人更容易成功。 (Zìlǜ de rén gèng róngyì chénggōng.) nghĩa là: Người tự kỷ luật dễ thành công hơn.

自律 thuộc cấp HSK mấy?

自律 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.