自豪 đọc là zìháo, nghĩa là tự hào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
自豪
zìháo
tự hào
Hán Việt: tự hào
tính từ
Ví dụ với 自豪
我为你感到自豪。
Wǒ wèi nǐ gǎndào zìháo.
Tôi cảm thấy tự hào về bạn.
他为自己的国家自豪。
Tā wèi zìjǐ de guójiā zìháo.
Anh ấy tự hào về đất nước mình.
Cách viết 自豪 (thứ tự nét)
自… nét
豪… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 自豪
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 自 | zì | 自 | 6 |
| 豪 | háo |
Hỏi nhanh về 自豪
自豪 tiếng Trung là gì?
自豪 (zìháo) nghĩa là tự hào (tính từ).
自豪 đọc thế nào?
自豪 đọc là zìháo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 自豪 thế nào?
Ví dụ: 我为你感到自豪。 (Wǒ wèi nǐ gǎndào zìháo.) nghĩa là: Tôi cảm thấy tự hào về bạn.
自豪 thuộc cấp HSK mấy?
自豪 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.