柱子 đọc là zhùzi, nghĩa là cây cột. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
柱子
zhùzi
cây cột
danh từ
Ví dụ với 柱子
大厅中央有四根粗大的柱子。
Dàtīng zhōngyāng yǒu sì gēn cūdà de zhùzi.
Giữa đại sảnh có bốn cây cột to.
小猫顺着柱子爬了上去。
Xiǎo māo shùn zhe zhùzi pá le shàngqù.
Con mèo con men theo cây cột leo lên.
Cách viết 柱子 (thứ tự nét)
柱… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 柱子
柱子 tiếng Trung là gì?
柱子 (zhùzi) nghĩa là cây cột (danh từ).
柱子 đọc thế nào?
柱子 đọc là zhùzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 柱子 thế nào?
Ví dụ: 大厅中央有四根粗大的柱子。 (Dàtīng zhōngyāng yǒu sì gēn cūdà de zhùzi.) nghĩa là: Giữa đại sảnh có bốn cây cột to.
柱子 thuộc cấp HSK mấy?
柱子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.