住宅 đọc là zhùzhái, nghĩa là nhà ở. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
住宅
zhùzhái
nhà ở
Hán Việt: trú trạch
danh từ
Ví dụ với 住宅
这是一个住宅小区。
Zhè shì yí ge zhùzhái xiǎoqū.
Đây là một khu dân cư.
新建住宅价格不低。
Xīn jiàn zhùzhái jiàgé bù dī.
Nhà ở xây mới giá không thấp.
Cách viết 住宅 (thứ tự nét)
住… nét
宅… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 住宅
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 住 | zhù | 亻 | 7 |
| 宅 | zhái |
Hỏi nhanh về 住宅
住宅 tiếng Trung là gì?
住宅 (zhùzhái) nghĩa là nhà ở (danh từ).
住宅 đọc thế nào?
住宅 đọc là zhùzhái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 住宅 thế nào?
Ví dụ: 这是一个住宅小区。 (Zhè shì yí ge zhùzhái xiǎoqū.) nghĩa là: Đây là một khu dân cư.
住宅 thuộc cấp HSK mấy?
住宅 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.