驻扎 đọc là zhùzhā, nghĩa là đóng quân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
驻扎
zhùzhā
đóng quân
động từ
Ví dụ với 驻扎
考察队在山脚下驻扎了三天。
Kǎocháduì zài shānjiǎo xià zhùzhā le sān tiān.
Đoàn khảo sát đóng trại dưới chân núi suốt ba ngày.
救援队伍已经驻扎下来,开始搭建帐篷。
Jiùyuán duìwu yǐjīng zhùzhā xiàlai, kāishǐ dājiàn zhàngpeng.
Đội cứu hộ đã đóng trại xong, bắt đầu dựng lều.
Cách viết 驻扎 (thứ tự nét)
驻… nét
扎… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 驻扎
驻扎 tiếng Trung là gì?
驻扎 (zhùzhā) nghĩa là đóng quân (động từ).
驻扎 đọc thế nào?
驻扎 đọc là zhùzhā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 驻扎 thế nào?
Ví dụ: 考察队在山脚下驻扎了三天。 (Kǎocháduì zài shānjiǎo xià zhùzhā le sān tiān.) nghĩa là: Đoàn khảo sát đóng trại dưới chân núi suốt ba ngày.
驻扎 thuộc cấp HSK mấy?
驻扎 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.