逐一 đọc là zhúyī, nghĩa là từng cái một. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
逐一
zhúyī
từng cái một
phó từ
Ví dụ với 逐一
老师逐一检查了每个同学的作业。
Lǎoshī zhúyī jiǎnchá le měi ge tóngxué de zuòyè.
Thầy giáo kiểm tra bài tập của từng bạn một.
医生逐一回答了病人的问题。
Yīshēng zhúyī huídá le bìngrén de wèntí.
Bác sĩ lần lượt trả lời từng câu hỏi của bệnh nhân.
Cách viết 逐一 (thứ tự nét)
逐… nét
一… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 逐一
逐一 tiếng Trung là gì?
逐一 (zhúyī) nghĩa là từng cái một (phó từ).
逐一 đọc thế nào?
逐一 đọc là zhúyī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 逐一 thế nào?
Ví dụ: 老师逐一检查了每个同学的作业。 (Lǎoshī zhúyī jiǎnchá le měi ge tóngxué de zuòyè.) nghĩa là: Thầy giáo kiểm tra bài tập của từng bạn một.
逐一 thuộc cấp HSK mấy?
逐一 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.